U Đoàn

Năm sinh1940
Quê quánKon Trăng Nó- Đak Bia- H16- Kon Tum
Ngày hy sinh 13/06/1967
Nơi hy sinhH29, Kon Tum
Vị trí mộ Gần sông Sà Nghé

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025237]: Lietsi {Họ tên=U Đoàn, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=13/06/1967, Quê quán=Kon Trăng Nó- Đak Bia- H16- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H29, Kon Tum, Vị trí mộ=Gần sông Sà Nghé}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5660 (số thứ tự 1025237).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “U Đoàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “U Đoàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 13/06/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Gia Vình sinh 1940 · Khang Ninh- Quỳnh Trang- Quỳnh Côi- Thái Bình
  2. Bùi Duy Trứ sinh 1935 · Đông Giang- Đông Quan- Thái Bình
  3. Dương Khắc Hiếu sinh 1949 · Nam Châu- Đông Huy- Đông Quan- Thái Bình
  4. Nguyễn Văn Thịnh sinh 1945 · Xóm Cừa- Sơn An- Hương Sơn
  5. Nguyễn Văn Nhã sinh 1939 · Đông Mỹ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  6. Dương Văn Hiếu sinh 1949 · Đông Huy- Đông Quan- Thái Bình