A Lun

Năm sinh1948
Quê quánLanh Tôn- Đak Peng- H40- Kon Tum
Ngày hy sinh 7/3/1967
Nơi hy sinhĐất Bét, H40, Kon Tum
Vị trí mộ Bắc Đất Bét, H40, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025234]: Lietsi {Họ tên=A Lun, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24538, Quê quán=Lanh Tôn- Đak Peng- H40- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đất Bét, H40, Kon Tum, Vị trí mộ=Bắc Đất Bét, H40, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5657 (số thứ tự 1025234).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Lun” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “A Lun” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 7/3/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. A Đảnh sinh 1948 · Đak Tu- Đak Ông- H40- Kon Tum
  2. A Pun sinh 1950 · Đất Bóc- Đất Bung- H40- Kon Tum
  3. A Rầy sinh 1947 · Lau Du- Đak Bung- H40- Kon Tum
  4. A Man sinh 1948 · Đất Bung- Đất Bung- H40- Kon Tum
  5. Vũ Đức Lãm Kinh Nhuế- Hòa Bình- Kiến Xương- Thái Bình
  6. Nguyễn Văn Tiến sinh 1937 · Nguyên Xá- Thư Trì- Thái Bình
  7. Tạ Xuân Hợp Yên Ngưu- Tam Hiệp- Thanh Trì- Hà Nội
  8. Bùi Văn Lức Xóm Chao- Hợp Đồng- Kim Bôi
  9. Hà Văn Doanh Liên Hiệp- Yên Hương- Cẩm Khê-Vĩnh Phú
  10. Hà Văn Thành Tập Đoàn- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  11. Hà Đức Vẩn Xóm 3- Tân Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  12. Đoàn Văn Tịch sinh 1942 · Tiến Thịnh- Tiên Lãng- Vĩnh Phú
  13. Lê Đình Bái Số 3 Đông Loan- Yên Bình- Yên Bái
  14. Nguyễn Văn Thung Đồng Nai- Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây
  15. Nguyễn Đắc Mùi Đa Phú- Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây
  16. Phạm Đức Bằng sinh 1940 · Cẩm Hiền- Cẩm Giàng- Hải Hưng