Đinh Núc

Năm sinh1940
Quê quánKon Ktàu- Bờ Ê- H29- Kon Tum
Ngày hy sinh 8/7/1967
Nơi hy sinhTại doanh trại đơn vị
Vị trí mộ Nước Ly, H29, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025230]: Lietsi {Họ tên=Đinh Núc, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24661, Quê quán=Kon Ktàu- Bờ Ê- H29- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại doanh trại đơn vị, Vị trí mộ=Nước Ly, H29, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5653 (số thứ tự 1025230).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Núc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Núc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 8/7/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Lân
  2. Đinh Thành
  3. Đinh Đường
  4. Đinh Với
  5. Bùi Văn Nện