Đinh Xôn (Đoát)

Năm sinh1949
Quê quánNgọc Vàng- Nước Chờ- Nước Ly- H29- Kon Tum
Ngày hy sinh 1/12/1967
Vị trí mộ Không rõ nơi mai táng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025196]: Lietsi {Họ tên=Đinh Xôn (Đoát), Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24807, Quê quán=Ngọc Vàng- Nước Chờ- Nước Ly- H29- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Không rõ nơi mai táng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5619 (số thứ tự 1025196).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Xôn (Đoát)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Xôn (Đoát)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 1/12/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Rek
  2. Nhưt
  3. H như
  4. Đào Văn Mỹ
  5. Nguyễn Văn Ngạch
  6. Bùi Công Mận
  7. Vũ Nam Phương
  8. Trần Đức Kha
  9. Phạm Văn Lô
  10. Nguyễn Văn Thoa
  11. Nguyễn Tạ Lợi
  12. Trĩnh Hữu Hoàn
  13. Nguyễn Mênh
  14. Nguyễn Hữu Tiến