Lưu Đình Từu

Năm sinh1948
Quê quánĐông Thái- Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
Ngày hy sinh 20/02/1967
Nơi hy sinhĐồi Chu Long Nê H67KT
Vị trí mộ Đồi Chu Long Nê H67 KT

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025156]: Lietsi {Họ tên=Lưu Đình Từu, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=20/02/1967, Quê quán=Đông Thái- Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi Chu Long Nê H67KT, Vị trí mộ=Đồi Chu Long Nê H67 KT}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5579 (số thứ tự 1025156).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Đình Từu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Đình Từu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 20/02/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Hiểu sinh 1946 · Hưng Đạo- Kiến Thụy- Hải Phòng
  2. Trần Văn Lạc sinh 1941 · Cộng Hiền- Vỉnh Bảo- Hải Phòng
  3. Bùi Văn Đĩnh sinh 1940 · Đại Hợp- Kiến Thụy- Hải Phòng
  4. Nguyễn Văn Hợi sinh 1945 · Nga An- Nga Sơn- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Trọng Tình sinh 1945 · Đông Hải- Bình Minh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  6. Dương Văn Lâm sinh 1949 · Hải Thanh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Thào sinh 1948 · Yên Tĩnh- Đăng Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Văn Tiến sinh 1946 · Kim Hòa- Hoài Đức- Hà Tây
  9. Nguyễn Văn Tề sinh 1943 · Phú Sơn- Bất Bạt- Hà Tây