Nguyễn Đức Uyển

Năm sinh1943
Quê quánXóm Hâu- Hòa Bình- Tân Yên- Hà Bắc
Ngày hy sinh 11/12/1967
Vị trí mộ Bản Ngai, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025068]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Uyển, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24817, Quê quán=Xóm Hâu- Hòa Bình- Tân Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Bản Ngai, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5491 (số thứ tự 1025068).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Uyển” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Uyển” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 11/12/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Đức Dục sinh 1939 · Xuân Khu- Xuân Trường- Nam Hà
  2. A Chế sinh 1944 · Làng Tắc Xây- Xã Xốp- H30- Kon Tum
  3. Trương Kim Tài sinh 1945 · Thái Hưng- Thái Ninh- Thái Bình
  4. Diệp Quốc Vĩnh sinh 1940 · Phong Lạc- Đông Trung- Tiền Hải- Thái Bình
  5. Nguyễn Văn Riến sinh 1940 · Thôn Trung- Song Lãng- Thư Trì- Thái Bình
  6. Nguyễn Văn Huấn sinh 1945 · Hà Dương- Hà Trung- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Mỹ Trần Phú- Thanh Trì- Hà Nội
  8. Bạch Công Cừ sinh 1946 · Cổ Nghĩa- Lạc Thủy- Hòa Bình
  9. Bùi Văn Thạo Đông Bắc- Kim Bôi- Hòa Bình
  10. Diệp Xuân Vĩnh Cửa hàng thực phẩm thị xã Hòa Bình- Hòa Bình
  11. Trần Ngọc Đề sinh 1939 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Quang Thi sinh 1934 · Tiên Quang- Văn Lâu- Hải Hưng
  13. Đinh Văn Trán Bắc Phong- Phù Yên- Nghĩa Lộ
  14. Sa Văn Hiểu Bằng La- Văn Chấn- Nghĩa Lộ
  15. Nguyễn Đình Long sinh 1948 · Văn Nội- Bạch Đằng- Thường Tín- Hà Tây
  16. Đặng Đình Huệ sinh 1944 · Đông Du- Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây
  17. Phan Bá Mẫn sinh 1940 · Đức Long- Đức Thọ