Sinh Bô

Quê quánNgọc- Huyện 5- Gia Lai
Ngày hy sinh 8/4/1967
Nơi hy sinhViện 2
Vị trí mộ Nghĩa trang V2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024898]: Lietsi {Họ tên=Sinh Bô, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24570, Quê quán=Ngọc- Huyện 5- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Vị trí mộ=Nghĩa trang V2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5321 (số thứ tự 1024898).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Sinh Bô” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Sinh Bô” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 8/4/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Minh sinh 1937 · Vị Xuyên- Phố 8- Nam Định
  2. Nguyễn Tiến Trung sinh 1941 · Xóm 4- Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc
  3. Nguyễn Thí Hởi Thượng Phúc- Quang Trung- Kiến Xương- Thái Bình
  4. Cao Văn Thăng sinh 1936 · Thôn Quyến- Cấp Tiến- Hưng Nhân- Thái Bình
  5. Nguyễn Văn Vụ Xóm Nu- Thung Lai- Đà Bắc- Hòa Bình
  6. Lê Văn Ngư Hiệp Hòa- Tân Châu- Khoái Châu- Hải Hưng