Đinh Híc

Năm sinh1947
Quê quánLàng Đất Lở- Xã Kbia- Huyện 10- Gia Lai
Ngày hy sinh 1967
Nơi hy sinhKhu 4
Vị trí mộ Đường hành lang, Khu 4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024862]: Lietsi {Họ tên=Đinh Híc, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=1967, Quê quán=Làng Đất Lở- Xã Kbia- Huyện 10- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4, Vị trí mộ=Đường hành lang, Khu 4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5285 (số thứ tự 1024862).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Híc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Híc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Đức Hán
  2. Senh (Brenh)
  3. Ngầm
  4. Uỗi
  5. Klich
  6. A H Lăm
  7. A Nhuối
  8. Đinh Đường
  9. A Nhuông
  10. A Brập
  11. A Xua
  12. Nguyễn Thanh Tùng (Tự)
  13. Nguyễn Ngọc Tiên
  14. Nguyễn Tiến Hưng
  15. Nguyễn Điểu (Long)