Yút
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Đak Bớt- Huyện 7- Gia Lai |
| Ngày hy sinh | 12/5/1967 |
| Nơi hy sinh | Đường 19 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1024834]: Lietsi {Họ tên=Yút, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24604, Quê quán=Đak Bớt- Huyện 7- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5257 (số thứ tự 1024834).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Yút” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Yút” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
18 người cùng hy sinh ngày 12/5/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Kpa Win sinh 1943 · Làng Me- E12- Huyện 5- Gia Lai
- Kpă Mít sinh 1944 · Krol- E6- Huyện 5- Gia Lai
- Y Boih sinh 1946 · Kin Dơn- Đê Kinh- Huyện 6- Gia Lai
- Rơ Lan Thao sinh 1940 · Gáo Lung- E3- Huyện 5- Gia Lai
- Puih Kar sinh 1940 · Tơr Ngol- E10- Huyện 5- Gia Lai
- Puih Đung sinh 1940 · Dơ Doánh- E9- Huyện 5- Gia Lai
- Pui Duân sinh 1945 · Hlang Ngol- E12- Huyện 5- Gia Lai
- Kpă Năo sinh 1945 · Làng Me- E12- Huyện 5- Gia Lai
- Kpă Klớp sinh 1940 · Klan- E11- Huyện 5- Gia Lai
- Y B Leng Làng Đak Bớt- Huyện 6- Gia Lai
- Phuih Blô sinh 1944 · Hluh- E12- Huyện 5- Gia Lai
- Rơ Lan Geng sinh 1940 · Buch Ă- E15- Huyện 5- Gia Lai
- Y Ngork Đê Brang- Huyện 7- Gia Lai
- Nom sinh 1945 · Làng Tơ- E12- Khu 5- Gia Lai
- Nguyễn Đình Hởi sinh 1941 · Du Tràng- Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc
- Nguyễn Ngọc Hòa sinh 1927 · Điện Ngọc- Điện Bàn- Quảng Nam
- Trương Tuấn sinh 1930 · Mỹ Đức- Phù Mỹ- Bình Định
- Mai Văn Dậy Hoài Nhơn- Bình Định