Đinh Ngọc Dịch

Năm sinh1944
Quê quánThanh Nghị- Thanh Liêm- Nam Hà
Ngày hy sinh 5/2/1967
Nơi hy sinhKrông H4 Đắc Lắc
Vị trí mộ sông Krông H4 Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024690]: Lietsi {Họ tên=Đinh Ngọc Dịch, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24508, Quê quán=Thanh Nghị- Thanh Liêm- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Krông H4 Đắc Lắc, Vị trí mộ=sông Krông H4 Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5113 (số thứ tự 1024690).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Ngọc Dịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Ngọc Dịch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 5/2/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Du Nhật Tân- Kim Bảng- Nam Hà
  2. Lê Duy Se sinh 1940 · Nam Hồng- Nam Trực- Nam Hà
  3. Trịnh Văn Tuấn sinh 1943 · Nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  4. Đàm Văn Hán sinh 1943 · Quỳnh Châu- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  5. Lê Bá Thu sinh 1943 · Thái Hòa- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  6. Trần Quang Nguyên sinh 1941 · Quần Tiên- Vũ Tiến- Vũ Tiên- Thái Bình
  7. Phan Xuân Ro sinh 1943 · Bắc Đông- Đông Quan- Thái Bình
  8. Trần Tất Khái Quảng Lưu- Quảng Xương- Thanh Hóa
  9. Mai Văn Thu sinh 1935 · Nga Thiện- Nga Sơn- Thanh Hóa
  10. Đoàn Xuân Cường Đức Thịnh- Đức Thọ
  11. Trần Văn Quang sinh 1937 · Xuân Phố- Nghi Xuân
  12. Trần Văn Duy sinh 1945 · Kỳ Giang- Kỳ Anh
  13. Mai Trọng Hạnh sinh 1945 · Thanh Khê- Thanh Trạch- Quảng Trạch- Quảng Bình
  14. Đỗ Đình Kham sinh 1929 · Triệu Quang- Triệu Phong
  15. Trần Viết Thọ Đại Lục- Đại An- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Văn Chính Thanh Thuỷ- Thanh Hà- Hải Hưng
  17. Hồ Văn Tuệ sinh 1944 · Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An