Ngiêm Văn Tập

Năm sinh1943
Quê quánTân Phong- Phổ Yên- Bắc Thái
Ngày hy sinh 30/12/1967
Nơi hy sinhBờ sông Sa Thày

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024536]: Lietsi {Họ tên=Ngiêm Văn Tập, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=30/12/1967, Quê quán=Tân Phong- Phổ Yên- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bờ sông Sa Thày, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4959 (số thứ tự 1024536).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngiêm Văn Tập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngiêm Văn Tập” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 30/12/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thành Hồng Phong- Phú Bình- Bắc Thái
  2. Hoàng Văn Thùng sinh 1945 · Hà Quảng- Cao Bằng
  3. Trương Văn Sùi sinh 1948 · Chung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. A Nương sinh 1942 · Đê Bờ Rang- A7- Khu 7- Gia Lai
  5. A duưnh sinh 1945 · Đê Brong- A17- Khu 7- Gia Lai
  6. Do sinh 1953 · Đê Tơng The Go As- Huyện 7- Gia Lai
  7. Plok sinh 1953 · Đê Mong- A1- Huyện 7- Gia Lai
  8. Hnhu sinh 1948 · Đê Vơn- A6- Huyện 7- Gia Lai
  9. Đặng Văn Lan sinh 1942 · Thanh Minh- Thanh Chương- Nghệ An
  10. Phan Huy Cương sinh 1943 · 14 Đinh Công Tráng- Nghệ An
  11. Trịnh Đình Ngươm sinh 1945 · Hanh Cát- Yên Lạc- Yên Định- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Quang Phục sinh 1945 · Việt Thắng- Đông Anh- Hà Nội
  13. Nguyễn Năng Phục sinh 1945 · Việt Thắng- Đông Anh- Hà Nội
  14. Hoàng Văn Noi sinh 1949 · Nông Trương- Văn Quán
  15. Nguyễn Bá Lộc sinh 1938 · Quang Trung- Tam Nông- Phú Thọ
  16. Hà Văn Cáp sinh 1945 · Văn Lương- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  17. Tạ Minh Khanh sinh 1936 · Kiều Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  18. Vũ Hồng Chương sinh 1949 · Cần Đen- Kim Tân- Lào Cai
  19. Nguyễn Đình Luận Hòa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây
  20. Đinh Văn Gián sinh 1948 · Minh Cường- Thường Tín- Hà Tây
  21. Nguyễn Xuân Khắc sinh 1949 · Nam Phong- Phú Xuyên- Hà Tây
  22. Trịnh Quốc Anh sinh 1944 · Đồng Tâm- Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây
  23. Nguyễn Thắng Tích sinh 1946 · Hiệp Sơn- Kinh Môn- Hải Hưng
  24. Nguyễn Quang Phục sinh 1945 · Việt Thắng- Đông Anh- Hà Nội