Nguyễn Hữu Mận

Năm sinh1948
Quê quánPhan Xá- Quyết Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 29/10/1966
Nơi hy sinhHuyện 67, Kon Tum
Vị trí mộ Bên sông Kađin (xóm 9 cũ)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024450]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Mận, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=29/10/1966, Quê quán=Phan Xá- Quyết Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 67, Kon Tum, Vị trí mộ=Bên sông Kađin (xóm 9 cũ)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4873 (số thứ tự 1024450).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Mận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Mận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 29/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Hy
  2. Lê Công Thính
  3. Tống Văn Lư
  4. Lê Xuân Thịnh
  5. Hồ Khắc Trạc
  6. Vi Văn Quê
  7. Bùi Văn Nhã
  8. Đỗ Quang Lai
  9. Đoàn Trọng Khảm
  10. Giang Văn Đệ
  11. Nguyễn Trung Hưởng
  12. Nguyễn Trọng Ánh