Nguyễn Văn Vu

Năm sinh1942
Quê quánThôn Hạ- Cửu Cao- Văn Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 15/05/1966
Nơi hy sinhGia Lai
Vị trí mộ Nghĩa trang bệnh xá 18 F1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024432]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Vu, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=15/05/1966, Quê quán=Thôn Hạ- Cửu Cao- Văn Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gia Lai, Vị trí mộ=Nghĩa trang bệnh xá 18 F1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4855 (số thứ tự 1024432).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Vu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Vu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 15/05/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần VănTuyển Thanh Hương- Thanh Liêm- Nam Hà
  2. Nguyễn Thế Phả sinh 1947 · Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  3. Nguyễn Hữu Huy sinh 1940 · Phù Chẩn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Đài Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  5. Nguyễn Đăng Thịnh sinh 1943 · Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội
  6. Vũ Xuân Huyết sinh 1946 · Quảng Xuân- Quảng Trạch
  7. Nguyễn Văn Hời sinh 1944 · Trung Giã- Đa Phúc- Vĩnh Phú