Phùng Xuân Cư

Năm sinh1950
Quê quánĐông Xuyên- Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 21/05/1966
Nơi hy sinhChư Mo, Kon Tum
Vị trí mộ Chư Mo, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024395]: Lietsi {Họ tên=Phùng Xuân Cư, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=21/05/1966, Quê quán=Đông Xuyên- Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Mo, Kon Tum, Vị trí mộ=Chư Mo, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4818 (số thứ tự 1024395).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Xuân Cư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Xuân Cư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 21/05/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Ngọc Minh sinh 1946 · Liêm Tiết- Thanh Liêm- Nam Hà
  2. Phùng Văn Đại sinh 1944 · Hòa Bình- Việt Yên- Hà Bắc
  3. Hoàng Văn Nhượng sinh 1939 · Hòa Tiến- Việt Yên- Hà Bắc
  4. Phạm Văn Hướng sinh 1944 · Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
  5. Vũ Văn Phương sinh 1945 · Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Văn Ninh sinh 1943 · Hoàng Thái- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  7. Đinh Văn Tôn sinh 1940 · Văn Đức- Nga Phú- Nga Sơn- Thanh Hóa
  8. Đặng Văn Hoành sinh 1945 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
  9. Nguyễn Hữu Nguyên sinh 1945 · Ngọc Hiệu- Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây
  10. Nguyễn Văn Châm sinh 1945 · Canh Hoạch- Dân Hòa- Thanh Oai- Hà Tây
  11. Phạm Văn Hướng Tây Giang- Tiên Hải- Thái Bình