Trương Xuân Hỷ

Năm sinh1943
Quê quánHồng Quang- Thanh Miện- Hải Hưng
Ngày hy sinh 7/1/1966
Nơi hy sinhBệnh xá E
Vị trí mộ Làng Sinh 1, khu 5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024390]: Lietsi {Họ tên=Trương Xuân Hỷ, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24114, Quê quán=Hồng Quang- Thanh Miện- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá E, Vị trí mộ=Làng Sinh 1, khu 5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4813 (số thứ tự 1024390).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Xuân Hỷ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Xuân Hỷ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 7/1/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Viết Thoại Cậy Hào- Giao Tiến- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Vũ Tiến Chín sinh 1941 · Đông Xuân- Đông Quan- Thái Bình
  3. Đoàn Văn Tuyển Quỳnh Giao- Quỳnh Côi- Thái Bình
  4. Nguyễn Văn Nhâm (Nhân) Thôn Nam- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
  5. Mai Đức Gắng Mai Lộc Hạ- An Thủy- Lệ Thủy
  6. Lê Văn Hùng sinh 1946 · Đại Đồng- Kim Anh- Vĩnh Phú
  7. Phạm Tiến Long sinh 1944 · Bạch Cừ- Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình