Phạm Ngọc Đương

Năm sinh1943
Quê quánNgô Quyền- Tiên Lữ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 12/5/1966
Nơi hy sinhPhẫu E
Vị trí mộ Làng Mùi, Khu 4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024389]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Đương, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24239, Quê quán=Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẫu E, Vị trí mộ=Làng Mùi, Khu 4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4812 (số thứ tự 1024389).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Đương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Đương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 12/5/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Quý sinh 1945 · Long An- Thư Trì- Thái Bình
  2. Lê Duy Bất sinh 1945 · Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  3. Nguyễn Thanh Trân sinh 1940 · Thành Công- Triệu sơn- Thanh Hóa
  4. Lê Văn Nạo sinh 1939 · Phú Điền- Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Viết Mùi sinh 1921 · Xuân Đan- Nghi Xuân