Đinh Văn Thôn

Năm sinh1941
Quê quánVõ Ngoại- Huỳnh Thúc Kháng- Mỹ Hào- Hải Hưng
Ngày hy sinh 18/03/1966
Nơi hy sinhTung Xe, buôn Hồ, Đắk Lắk
Vị trí mộ Đường Tuy Hoà đi Tung Xe, buôn Hồ, Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024302]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Thôn, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=18/03/1966, Quê quán=Võ Ngoại- Huỳnh Thúc Kháng- Mỹ Hào- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tung Xe, buôn Hồ, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Đường Tuy Hoà đi Tung Xe, buôn Hồ, Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4725 (số thứ tự 1024302).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Thôn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Thôn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 18/03/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Văn Điền
  2. Trịnh Văn Dư
  3. Nguyễn Trọng Dong
  4. Đinh Công Tri