Trần Văn Mưu

Năm sinh1939
Quê quánTiên Kiều- Đức Chính- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 24/04/1966
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐường 14

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024273]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Mưu, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=24/04/1966, Quê quán=Tiên Kiều- Đức Chính- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4696 (số thứ tự 1024273).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Mưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Mưu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 24/04/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Glam Bung (Tức Hiêm)
  2. Glan Hi ơm
  3. Vũ Văn Sáo
  4. Nguyễn Mai lâm
  5. Bùi Văn Nom
  6. Nguyễn Văn Lợi
  7. Trần Văn Ngố
  8. Nguyễn Xuân Tâm
  9. Nguyễn Thế Giá
  10. Vũ Ngọc Kính