Trương Minh Đông

Năm sinh1941
Quê quánThi Thị- Tân Lập- Yên Mỹ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 18/06/1966
Nơi hy sinhGia Lai
Vị trí mộ Bệnh xá E33, xóm 5 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024247]: Lietsi {Họ tên=Trương Minh Đông, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=18/06/1966, Quê quán=Thi Thị- Tân Lập- Yên Mỹ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gia Lai, Vị trí mộ=Bệnh xá E33, xóm 5 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4670 (số thứ tự 1024247).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Minh Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Minh Đông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 18/06/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đình Thuấn
  2. Trương Văn Nghị
  3. Nguyễn Văn Mùi
  4. Trương Minh Đông
  5. Bùi Đình Đảm