Tạ Xuân Quýnh

Năm sinh1926
Quê quánMễ Xá- Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hải Hưng
Ngày hy sinh 15/07/1966
Nơi hy sinhK18 ở Gia Lai
Vị trí mộ NT K18, H5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024245]: Lietsi {Họ tên=Tạ Xuân Quýnh, Năm sinh=1926, Ngày hy sinh=15/07/1966, Quê quán=Mễ Xá- Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=K18 ở Gia Lai, Vị trí mộ=NT K18, H5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4668 (số thứ tự 1024245).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Xuân Quýnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Xuân Quýnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 15/07/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Phú Êm
  2. Phạm Văn Phiên
  3. Nguyễn Đang Tiền
  4. Trần Văn Viễn
  5. Tạ Đức Như
  6. Nguyễn Trọng Lũy
  7. Nguyễn Đức Long
  8. Nguyễn Văn Quảng
  9. Nguyễn Sỹ Thước
  10. Lê Văn Trò
  11. Lê Văn Mai
  12. Nguyễn Quốc Đại
  13. Phạm Văn Thiện (Thiệu)
  14. Phạm Văn Thiện
  15. Trần Văn Ất
  16. Nguyễn Công Phiên
  17. Trần Văn Ất