Trần Văn Mạch

Năm sinh1942
Quê quánĐại Tây- Khoái Châu- Hải Hưng
Ngày hy sinh 8/3/1966
Vị trí mộ Làng Díp Le, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024236]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Mạch, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24174, Quê quán=Đại Tây- Khoái Châu- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Làng Díp Le, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4659 (số thứ tự 1024236).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Mạch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Mạch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 8/3/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thế Quân sinh 1930 · Vị Hạ- Bình Minh- Bình Lục- Nam Hà
  2. Tô Văn Mau sinh 1943 · An Cư- Xuân An- Xuân Trường- Nam Hà
  3. Hoàng Ngọc Liên sinh 1945 · Phương Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc
  4. Đào Duy Thành Lạc Trung- Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc
  5. Nguyễn Bá Tiến sinh 1943 · Mĩ Xuân- Kiến Bái- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  6. Hoàng Văn Uyên sinh 1942 · Trung Bản- Liên Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh
  7. Nguyễn Đình Chữ sinh 1944 · Hoàng Tâm- Hưng Yên- Quảng Ninh
  8. Nguyễn Văn Chỉnh sinh 1944 · An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình
  9. Phạm Văn Huấn Hùng Quan- Tiên Hưng- Thái Bình
  10. Phí Văn Thông sinh 1941 · Thuế Cầu- Hà Lâm- Hà Trung- Thanh Hóa
  11. Vũ Văn Niên sinh 1940 · Quảng Long- Quảng Xương- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Văn Kế Thượng Thôn- Hà Phong- Hà Trung- Thanh Hóa
  13. Nguyễn Văn Ty sinh 1944 · Nhà 102- tổ 7- khối 49- Hoàn Kiếm- Hà Nội
  14. Trần Như Vi sinh 1935 · Văn Quang- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  15. Lã Dư Hoan sinh 1941 · Mỹ Dương- Thanh Mai- Thanh Oai- Hà Tây
  16. Lưu Tiến Hân sinh 1943 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hà Tây
  17. Nguyễn Văn Hà sinh 1939 · Vạn Thắng- Quảng Oai- Hà Tây
  18. Ngô Vi Huấn sinh 1946 · Tả Thanh Oai- Đại Thanh- Thường Tín- Hà Tây
  19. Hoàng Đình Nhận sinh 1943 · Phú Phương- Quảng Oai- Hà Tây
  20. Nguyễn Thanh Bình sinh 1947 · Thanh Nhân- Thanh Cao- Thanh Oai- Hà Tây
  21. Nguyễn Văn Phiên sinh 1940 · Chi Lăng- Nam Thanh Miện- Hải Hưng
  22. Nguyễn Xuân Hữu sinh 1944 · Hồng Quang- Ân Thi- Hải Hưng
  23. Bùi Sỹ Cường Tiên Phong- Gia Lâm-
  24. Bùi Văn Hảo sinh 1947 · Lê Hồng- Thanh Miện-
  25. Cao Xuân Khơn Liên Sơn- Gia Viễn-
  26. Cao Xuân Niệm Nhân Thành- Yên Thành-