Trần Nguyên

Năm sinh1939
Quê quánThượng Hải- Bình Giảng- Tứ Kỳ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 11/4/1966
Nơi hy sinhXóm 10 (c02) tây bắc Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024224]: Lietsi {Họ tên=Trần Nguyên, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=24208, Quê quán=Thượng Hải- Bình Giảng- Tứ Kỳ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xóm 10 (c02) tây bắc Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4647 (số thứ tự 1024224).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Nguyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Nguyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 11/4/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Nhạn
  2. Đào Công Lữa
  3. Nguyễn Hữu Nhâm
  4. Đoàn Minh Vinh
  5. Đinh Quốc Chí
  6. Nguyễn Duy Cổn
  7. Hán Văn Ban
  8. Nguyễn Xuân Các
  9. Nguyễn Văn Thạch
  10. Nguyễn Văn Tỳ
  11. Phạm Văn Nhuận
  12. Nguyễn Thành Chấn