Nguyễn Văn Lắm

Quê quánHồng Minh- Phú Xuyên- Hà Tây
Ngày hy sinh 20/08/1966
Nơi hy sinhBệnh xá C07
Vị trí mộ Bệnh xá C07

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024174]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Lắm, Năm sinh=, Ngày hy sinh=20/08/1966, Quê quán=Hồng Minh- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá C07, Vị trí mộ=Bệnh xá C07}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4597 (số thứ tự 1024174).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lắm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lắm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 20/08/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Xuân Hồi sinh 1933 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc
  2. Phạm Trọng Khi sinh 1936 · Bắc Lũng- Lục Nam- Hà Bắc
  3. Đàm Văn Phi sinh 1947 · Thanh Lương- Thái Nguyên- Thái Ninh- Thái Bình
  4. Đỗ Văn Vĩnh sinh 1938 · Vũ Biên- Thái Mỹ- Thái Ninh- Thái Bình
  5. Trịnh Xuân Âu sinh 1945 · Định Bình- Yên Định- Thanh Hóa
  6. Huỳnh Đức Qua sinh 1933 · Hòa Quý- Hòa Vang- Quảng Nam
  7. Chu Văn Mạch sinh 1949 · Phú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  8. Lê Duy Giáo sinh 1940 · Sông Lô- Việt Trì- Phú Thọ
  9. Lê Duy Giáo Sông Lô- Việt Trì- Phú Thọ
  10. Lê Văn Đệ sinh 1946 · Yên Thạch- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  11. Trịnh Văn Khấm sinh 1948 · Gia Thịnh- Gia Viễn- Ninh Bình
  12. Nguyễn Xuân Biên Yên Ninh- Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình
  13. Vương Bá Sắc sinh 1941 · Phương Bảng- Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây
  14. Nguyễn Đình Nga sinh 1945 · Đông Lao- Hoàng Văn Thụ- Hoài Đức- Hà Tây
  15. Nguyễn Văn Nhàn sinh 1946 · Lại Yên- Hoài Đức- Hà Tây
  16. Đỗ Đăng Can Mậu Cát- Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây
  17. Nguyễn Văn Sáu Phúc Phương- Quảng Oai- Hà Tây
  18. Phạm Văn Âm sinh 1942 · Nghĩa Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng