Nguyễn Đức Chính

Năm sinh1946
Quê quánTrung Hòa- Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 22/07/1966
Nơi hy sinhBờ sông Pô Cô (gần T6)
Vị trí mộ Bờ sông Pô Cô gần T6

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024124]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Chính, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=22/07/1966, Quê quán=Trung Hòa- Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bờ sông Pô Cô (gần T6), Vị trí mộ=Bờ sông Pô Cô gần T6}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4547 (số thứ tự 1024124).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 22/07/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Kỳ
  2. Phạm Văn Phẩm
  3. Nguyễn Đình Bích
  4. Nguyễn Huy Ngạc