Cấn Văn Vượng

Năm sinh1945
Quê quánCấn Thượng- Cấn Hữu- Quốc Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 1966
Vị trí mộ Nghĩa trang Viện

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024073]: Lietsi {Họ tên=Cấn Văn Vượng, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=1966, Quê quán=Cấn Thượng- Cấn Hữu- Quốc Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Nghĩa trang Viện}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4496 (số thứ tự 1024073).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cấn Văn Vượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cấn Văn Vượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Xuân Quảng sinh 1942 · Xóm 4- Nhân Khang- Lý Nhân- Nam Hà
  2. A Prai sinh 1952 · Mô Bành- Đak Sao- H80- Kon Tum
  3. A Ninh sinh 1942 · Làng Lạc Bông- Ngọc Lây- H80- Kon Tum
  4. A Liên TáK Xao- Tung Bung- H30- Kon Tum
  5. A K Bắc Đak Ga- Đak Nú- H40- Kon Tum
  6. U Lá sinh 1942 · Kon Bông- Đak Xà Nghé- H16- Kon Tum
  7. A Chắc Đak Ga- Đak Nú- H40- Kon Tum
  8. Vũ Minh Chí sinh 1944 · Thị xã Quảng Yên- Quảng Ninh
  9. Nguyễn Văn Tiệp sinh 1941 · Giới Phúc- An Lễ- Phụ Dực- Thái Bình
  10. Võ Đình Thanh sinh 1941 · Lê Lai- Nguyên Xá- Tiên Hưng- Thái Bình
  11. Nguyễn Hồng Thái sinh 1943 · Trần Phú- Hưng Nhân- Thái Bình
  12. Vũ Văn Nhận sinh 1940 · Trung Long- Nam Hải- Tiền Hải- Thái Bình
  13. Lê Ngọc Bế sinh 1947 · Hoàng Khê- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  14. Lê Văn Thảo sinh 1946 · Đan Lệ- Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa
  15. Lê Xuân Mua sinh 1944 · Hợp Trang- Quang Hợp- Quảng Xương- Thanh Hóa
  16. Trần Đình Quang sinh 1940 · Đình Công- Thanh Trì- Hà Nội
  17. Trần Văn Trải Trần Phú- Thanh Trì- Hà Nội
  18. Trần Văn Ngạn sinh 1944 · Đức Tùng- Đức Thọ
  19. Đinh Tiến Nam sinh 1944 · Nam hà Quảng Hòa- Quảng Trạch
  20. Tân Hoài Nhơn- Hoài Nhơn- Bình Định
  21. Nguyễn Viết Tường sinh 1946 · Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây
  22. Bùi Quang Mạc sinh 1943 · Liên Bạt- Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây
  23. Nguyễn Trung Sệ sinh 1938 · Việt Hưng- Thường Tín- Hà Tây
  24. Nguyễn Văn Chung Sơn Hà- Phú Xuyên- Hà Tây
  25. Bùi Quang Đệ Đồng Tiến- Ứng Hòa- Hà Tây
  26. Nguyễn Quốc Thiệu sinh 1944 · Lặc Dục- Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  27. Đặng Duy Mại sinh 1947 · Hồng Phúc- Ninh Giang-