Trịnh Hữu Dư

Năm sinh1938
Quê quánNgọc Sơn- Chương Mỹ- Hà Tây
Ngày hy sinh 10/8/1966
Vị trí mộ Phía bắc Xóm 10 cũ (C02 tây bắc )

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024070]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Hữu Dư, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=24329, Quê quán=Ngọc Sơn- Chương Mỹ- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Phía bắc Xóm 10 cũ (C02 tây bắc )}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4493 (số thứ tự 1024070).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Hữu Dư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Hữu Dư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 10/8/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Cư sinh 1947 · Minh Đạo- Tiên Sơn- Hà Bắc
  2. Đào Đình Căn sinh 1948 · Xóm 7- Thái Dương- Thái Ninh- Thái Bình
  3. Phạm Văn Nhiệm sinh 1946 · Thạch Tân- Thạch Hà
  4. Phạm Bá Khiệm sinh 1922 · Thạch Tân- Thạch Hà
  5. Nguyễn Đình Phỉ Cẩm Phúc- Cẩm Xuyên
  6. Nguyễn Văn Thích sinh 1942 · Phụng Thượng- Đông Thành- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Văn Viên sinh 1948 · Long Đông- Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng