Phạm Ngọc Kim

Quê quánHùng Sĩ- Đông Phương Yên- Hà Tây
Ngày hy sinh 13/06/1966
Nơi hy sinhK18, K5, Gia Lai
Vị trí mộ Nghĩa trang K18 (Dốc Đá, Xóm 5, C07, Gia Lai)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024060]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Kim, Năm sinh=, Ngày hy sinh=13/06/1966, Quê quán=Hùng Sĩ- Đông Phương Yên- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=K18, K5, Gia Lai, Vị trí mộ=Nghĩa trang K18 (Dốc Đá, Xóm 5, C07, Gia Lai)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4483 (số thứ tự 1024060).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Kim” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Kim” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 13/06/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lại Ngọc Ghi
  2. Bùi Xuân Lan
  3. Nguyễn Văn Bồn
  4. Nguyễn Văn Trá
  5. Nguyễn Văn Dương
  6. Nguyễn Văn Giáp
  7. Nguyễn Xuân Tiếp
  8. Phạm Văn Mỹ
  9. Nguyễn Viết Vận
  10. Vũ Văn Đê
  11. Vũ Tiến Diệu
  12. Nguyễn Ngọc Liên
  13. Đỗ Xuân Nhướng
  14. Nguyễn Văn Ngọc
  15. Trịnh Trần Lưu
  16. Lê Đình Thông
  17. Lê Văn Giang
  18. Nguyễn Tiến Chỉ (Lưu Man)
  19. Đỗ Hoàng Việt
  20. Nguyễn Văn Tý
  21. Đào Văn Liệt
  22. Nguyễn Văn Nghĩa
  23. Nguyễn Đức Thi
  24. Vũ Viết Trình
  25. Nguyễn Đình Vực
  26. Nguyễn Đức Quảng