Lưu Văn Hưởng

Năm sinh1942
Quê quánTrung Hoàng- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây
Ngày hy sinh 1/3/1966
Nơi hy sinhViện 2
Vị trí mộ Nghĩa trang Viện 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024035]: Lietsi {Họ tên=Lưu Văn Hưởng, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24167, Quê quán=Trung Hoàng- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Vị trí mộ=Nghĩa trang Viện 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4458 (số thứ tự 1024035).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Văn Hưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Văn Hưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 1/3/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cul Nghỉn
  2. Puih Tô
  3. A Đùn
  4. A Vong
  5. Đặng Hồng Toàn
  6. Đỗ Hữu Bi
  7. Lê Kim Quen
  8. Phạm Quang Chung
  9. Võ Văn Bùi
  10. Lê Văn Hồ
  11. Phạm Minh Đước
  12. Trần Thơi
  13. Lưu Minh Tính
  14. Đỗ Văn Thu