Nguyễn Hữu Y

Năm sinh1943
Quê quánHạnh Đàn- Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây
Ngày hy sinh 1/6/1966
Vị trí mộ Bản Tu Teo, H80 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024011]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Y, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24259, Quê quán=Hạnh Đàn- Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Bản Tu Teo, H80 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4434 (số thứ tự 1024011).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Y” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Y” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 1/6/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Công Xưởng sinh 1935 · Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà
  2. Đinh Văn Tơn sinh 1945 · Yên Lộc- Ý Yên- Nam Hà
  3. Nguyễn Đăng Nùng sinh 1941 · Đại Sơn- Hồng Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  4. Lê Văn Điền sinh 1944 · Ngọc Khê- Phù Ninh- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  5. A Dương sinh 1940 · Làng Ri Mẹt- Brong Mỹ- Khu2- H40- Kon Tum
  6. A Sé sinh 1943 · Làng Nú Con- Đak Nú- H40- Kon Tum
  7. Nguyễn Văn Lành sinh 1940 · Xuân La- Quỳnh Xá- Quỳnh Côi- Thái Bình
  8. Nguyễn Đức Viện sinh 1942 · La Vân- Quỳnh Vân- Quỳnh Côi- Thái Bình
  9. Nguyễn Ngọc Đà sinh 1942 · Phương Quả- Quỳnh Nguyên- Quỳnh Côi- Thái Bình
  10. Nguyễn Ngọc Đà sinh 1942 · Phượng Quả- Quỳnh Nguyên- Quỳnh Côi- Thái Bình
  11. Lương Tá Danh sinh 1946 · Thanh Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  12. Lê Xuân Nghiệp sinh 1924 · Chiến Thắng- Gia Lâm- Hà Nội
  13. Nguyễn Văn Thao sinh 1941 · Hàng Đậu- Trát Cầu- Thường Tín- Hà Tây
  14. Phạm Văn Xuyên sinh 1945 · Đông Phương- Chương Mỹ- Hà Tây
  15. Hoàng Ngọc Tấn sinh 1945 · Bình Lập- Thanh Hà- Hải Hưng
  16. Ngô Xuân Sơn sinh 1945 · Nam Sách- Hải Hưng