Phạm Công Tưởng

Quê quánTảo Khê- An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 23/06/1966
Nơi hy sinhD18, Khu 5, Gia Lai
Vị trí mộ Nghĩa trang Khu 5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023990]: Lietsi {Họ tên=Phạm Công Tưởng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=23/06/1966, Quê quán=Tảo Khê- An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=D18, Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=Nghĩa trang Khu 5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4413 (số thứ tự 1023990).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Công Tưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Công Tưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 23/06/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đình Liêm
  2. Đỗ Văn Hiến
  3. Hoàng Xuân Thành
  4. Nguyễn Văn Tựu
  5. Phạm Xuân Tiến
  6. Nguyễn Văn Mùi
  7. Trần Văn Đảng
  8. Nguyễn Văn Phác