Trịnh Văn Chiến

Năm sinh1946
Quê quánHậu Ái- Thọ Nam- Hoài Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 15/08/1966
Trường hợp hy sinhMất tích
Nơi hy sinhChư Pông 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023937]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Văn Chiến, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=15/08/1966, Quê quán=Hậu Ái- Thọ Nam- Hoài Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pông 2, Vị trí mộ=Mất tích}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4360 (số thứ tự 1023937).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Văn Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Văn Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 15/08/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Nam Việt Tiến- Yên Quang- Ý Yên- Nam Hà
  2. Phạm Viết Hiên Tiền Phong- Giao An- Giao Thủy- Nam Hà
  3. Lưu Công Khang Ninh Hòa- Giao Ninh- Giao Thủy- Nam Hà
  4. Vũ Văn Bằng Quyết Thắng- Giao Thắng- Giao Thủy- Nam Hà
  5. Nguyễn Duy Dật Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  6. Nguyễn Văn Khanh sinh 1942 · Mỹ Lộc- Mỹ Hào- Lạng Giang- Hà Bắc
  7. Trần Văn Quế sinh 1944 · Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  8. Nguyễn Văn Đành sinh 1944 · Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  9. Phạm Kim Bằng sinh 1943 · Văn Môn- Vũ Vân- Vũ Tiên- Thái Bình
  10. Hoàng Sĩ Văn sinh 1942 · Thọ Long- Thọ Phúc- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  11. Lê Viết Trừ sinh 1945 · Xóm 6- Thiệu Giao- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Văn Dục Xóm 9- Định Tân- Yên Định- Thanh Hóa
  13. Nguyễn Văn Chóng Trung Hòa- Hoàng Trung- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  14. Dư Tổng Cộng sinh 1944 · Hà Lan- Hà Trung - Thanh Hóa
  15. Nguyễn Quốc Trấn sinh 1939 · Hoa Lư- Ứng Hòa- Hà Tây
  16. Nguyễn Mạnh Hiển sinh 1943 · Hà Xá- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây
  17. Ngô Văn Hiên Quang Trung- Hoài Đức- Hà Tây
  18. Nguyễn Văn Bút sinh 1945 · Phú Vinh- An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây
  19. Lê Văn Luyến Rẽ Thượng- Phú Yên- Phú Xuyên- Hà Tây
  20. Hồng Mộng Vàng Tiền Phong- Hoài Đức- Hà Tây
  21. Trịnh Minh Chu Mỹ Đức- Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  22. Phạm Văn Vượng Đào Lâm- Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hải Hưng
  23. Nguyễn Văn Cư Ninh Hải- Ninh Giang- Hải Hưng