Nguyễn Chung Chiểu

Năm sinh1937
Quê quánNa Nội- Dương Nội- Hoài Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 19/08/1966
Nơi hy sinhChư Pông II, H5, Đắc Lắc
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023902]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Chung Chiểu, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=19/08/1966, Quê quán=Na Nội- Dương Nội- Hoài Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pông II, H5, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4325 (số thứ tự 1023902).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Chung Chiểu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Chung Chiểu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 19/08/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Khắc Kim
  2. Ninh Đức Vẩy
  3. A Knum
  4. Nguyễn Bá Thể
  5. Phạm Văn Thiện
  6. Nguyễn Văn Quý
  7. Nguyễn Văn Mạc
  8. Trương Văn Xuân
  9. Lê Đình Lý
  10. Hà Văn Ước
  11. Đỗ Hồng Phong
  12. Nguyễn Thế Thao