Vương Thế Sáu

Năm sinh1938
Quê quánPhương Bảng- Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 16/08/1966
Nơi hy sinhĐồi 400 Chư Pông
Vị trí mộ Chư Pông, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023861]: Lietsi {Họ tên=Vương Thế Sáu, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=16/08/1966, Quê quán=Phương Bảng- Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 400 Chư Pông, Vị trí mộ=Chư Pông, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4284 (số thứ tự 1023861).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vương Thế Sáu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vương Thế Sáu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 16/08/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Ngọc Bê Minh Lãm- Kiến Xương- Thái Bình
  2. Ngô Đình Phi sinh 1944 · Lưu Xá- An Tân- Tiên Hưng- Thái Bình
  3. Nguyễn Xuân Mong sinh 1947 · Kim Ôm- Quyết Thắng- Gia Lâm- Hà Nội
  4. Bùi Đình Tấp sinh 1937 · Hùng Sơn- Xích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình
  5. Trấn Đức Tuấn sinh 1940 · Xóm 2- Công Uẩn- Kim Sơn- Ninh Bình
  6. Lâm Quang Hùng Hán Bắc- Gia Viễn- Ninh Bình
  7. Nguyễn Văn Phụng sinh 1943 · Bái Lễ- Châu Can- Phú Xuyên- Hà Tây
  8. Nguyễn Khắc Hữu Hà Mỗ- Hồng Thái- Đan Phượng- Hà Tây
  9. Phạm Văn Nhài sinh 1947 · Tạ Xá- Đại Thắng- Phú Xuyên- Hà Tây
  10. Chu Quốc Loán Tân Liên- Văn Giang- Hải Hưng
  11. Trần Văn Triệu sinh 1937 · Quang Nghiệp- Tứ Kỳ- Hải Hưng