Nguyễn Văn Viện

Năm sinh1945
Quê quánTrinh Tiết- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 22/03/1966
Nơi hy sinhTy Hoa, Đắc Lắc
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023834]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Viện, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=22/03/1966, Quê quán=Trinh Tiết- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ty Hoa, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4257 (số thứ tự 1023834).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Viện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Viện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 22/03/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lại Thế Thủ sinh 1943 · Liêm Phong- Thanh Liêm- Nam Hà
  2. Cao Danh Giáo sinh 1944 · 35 Bình Lý- Bình Lục- Nam Hà
  3. Tô Ngọc Quỳ sinh 1942 · Nam Cường- Nam Trực- Nam Hà
  4. Nguyễn Văn Phóng sinh 1943 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  5. Lưu Quy Ba sinh 1945 · Thạch Bình- Thạch Thành- Thanh Hóa
  6. Lê Hồng Luân Xóm Nhân- Hải Minh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  7. Lưu Quang Ba Thạch Lĩnh- Thạch Thành- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Văn Nhạ sinh 1941 · Kiến Ốc- Khánh Trung- Yên Khánh- Ninh Bình
  9. Nguyễn Văn Cộng sinh 1943 · Minh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình
  10. Nguyễn Thoa sinh 1939 · Thôn Bài- Hợp Thanh- Mỹ Đức- Hà Tây
  11. Nguyễn Ngọc Tảo sinh 1945 · Phú Mỹ- Thanh Châu- Quốc Oai- Hà Tây
  12. Nguyễn Đức Xuyên sinh 1943 · Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
  13. Nguyễn Đình Phước sinh 1942 · Hoàng Văn Thụ- Chương Mỹ- Hà Tây
  14. Nguyễn Văn Vọng sinh 1941 · Đông Thái- Quảng Oai- Hà Tây
  15. Nguyễn Tiến Lãng sinh 1945 · Nghĩa Lương- Quốc Oai- Hà Tây
  16. Nguyễn Trọng Khái sinh 1945 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây
  17. Lê Văn Quang Phú Vinh- An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây