Kiều Văn Huân

Năm sinh1945
Quê quánThanh Lũng- Tiên Phong- Quảng Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 20/03/1966
Nơi hy sinhTuy Hòa, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023758]: Lietsi {Họ tên=Kiều Văn Huân, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=20/03/1966, Quê quán=Thanh Lũng- Tiên Phong- Quảng Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tuy Hòa, Đắc Lắc, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4181 (số thứ tự 1023758).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Kiều Văn Huân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Kiều Văn Huân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 20/03/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Ngọc Đĩnh sinh 1944 · Âm Xa- Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  2. Lương Ngọc Thỏa sinh 1945 · Nội Đơn- Tân Liêm- Tiên Lãng- Hải Phòng
  3. Hoàng Thanh Cao sinh 1941 · Tam Uy- Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Đình Đinh sinh 1940 · Xóm Cư- Thạch Quảng- Thạch Thành- Thanh Hóa
  5. Lương Xuân Vui sinh 1946 · Thọ Dân- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  6. Phạm Văn Thú sinh 1948 · Điền Lư- Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa
  7. Phạm Như Tạo sinh 1947 · Cẩm La- Hà Dương- Hà Trung- Thanh Hóa
  8. Lê Đình Gấm sinh 1940 · Hòa Tiến- Tiến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  9. Lê Đăng Lợp sinh 1941 · Đông Phúc- Đông Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Như Ý sinh 1945 · Thôn 8- Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình
  11. Nguyễn Loan Phượng sinh 1936 · Chi Phong- Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bính
  12. Hà Hữu Lưỡng sinh 1942 · Vũ Nhĩ- Sơn Quyết- Gia Viễn- Ninh Bình
  13. Hoàng Văn Sách sinh 1942 · Phú Am- Nam Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây
  14. Nguyễn Dương Xích sinh 1945 · Vân Giang- Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây
  15. Bùi Đình Khúc sinh 1945 · Tân An- Diên Hồng- Chương Mỹ- Hà Tây
  16. Nguyễn Đức Thái sinh 1936 · Đa Ngưu- Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng