Tạ Thanh Dưỡng

Năm sinh1941
Quê quánKim Lã- Tần Phúc- Phúc Thọ- Hà Tây
Ngày hy sinh 22/11/1966
Nơi hy sinhE1, khu 5, Gia Lai
Vị trí mộ Giữa T1 - T2, C07, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023700]: Lietsi {Họ tên=Tạ Thanh Dưỡng, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=22/11/1966, Quê quán=Kim Lã- Tần Phúc- Phúc Thọ- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=E1, khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=Giữa T1 - T2, C07, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4123 (số thứ tự 1023700).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Thanh Dưỡng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Thanh Dưỡng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 22/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hồng Sĩ sinh 1941 · Xuân Châu- Xuân Trường- Nam Hà
  2. Mạc Đức Hạnh sinh 1943 · Hợp Thành- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  3. Phạm Quy sinh 1946 · Quyết Tiến- Hợp Thành- Yên Thành- Nghệ An
  4. Phạm Quang Huy sinh 1934 · Tống Khê- Đông Hoàng- Đông Quan- Thái Bình
  5. Hoàng Xuân Nghi sinh 1948 · Đông La- Đông Quan- Thái Bình
  6. Nguyễn Văn Phẩm sinh 1946 · Minh Hồng- Duyên Hà- Thái Bình
  7. Nguyễn Công Danh sinh 1931 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
  8. Đinh Văn Thang sinh 1940 · Thiệu Hợp- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  9. Cao Minh Thân sinh 1944 · Lạng Sơn- Thanh Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  10. Nguyễn Minh Hối sinh 1926 · Tam Đồng- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  11. Tạ Kim Sinh sinh 1945 · Quảng Thượng- Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình
  12. Hoàng Văn Định sinh 1954 · Phùng Thượng- Phúc Thọ- Hà Tây