Hoàng Văn Khoát

Năm sinh1940
Quê quánTừ An- Thanh Thủy- Thanh Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 19/07/1966
Nơi hy sinhĐi A Mô khu 5 Gia Lai
Vị trí mộ Gần đường 19 Bik, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023682]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Khoát, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=19/07/1966, Quê quán=Từ An- Thanh Thủy- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đi A Mô khu 5 Gia Lai, Vị trí mộ=Gần đường 19 Bik, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4105 (số thứ tự 1023682).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Khoát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Khoát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 19/07/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Tùng Vũ Điễn- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Nguyễn Đăng Kiểm Đại Tân- Quế Võ- Hà Bắc
  3. Nguyễn Xuân Tiếp Hương Thịnh- Hưng Nguyên- Nghệ An
  4. Phạm Đăng Hoà sinh 1947 · Trúc Lâm - Tượng Văn- Nông Cống - Thanh Hóa
  5. Lê Đức Thoa sinh 1945 · Minh Khai- Thanh Thuỷ -Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  6. Phạm Đang Hòa sinh 1946 · Trúc Lâm - Tượng Văn- Nông Cống - Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn việt Quyết Định- Thanh Hóa
  8. Lê Văn Chế Thôn Trung- Trung Nguyên- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  9. Lê Quang Học Tân Châu- Hóa Châu- Hà Tây
  10. Phạm Bá Trà sinh 1922 · Bích Nhôi- Minh Tân- Kinh Môn- Hải Hưng