Nguyễn Xuân Vượng

Năm sinh1938
Quê quánSào Long- Gia Lập- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 3/12/1966
Nơi hy sinhĐường đi Kim Chu Phát, H8
Vị trí mộ Kim Chu Phát, H8, Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023601]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Vượng, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=24444, Quê quán=Sào Long- Gia Lập- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường đi Kim Chu Phát, H8, Vị trí mộ=Kim Chu Phát, H8, Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4024 (số thứ tự 1023601).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Vượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Vượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 3/12/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Ích Kiến sinh 1942 · Hưng Điểm- Công Trừng- Hòa An- Cao Bằng
  2. Trần Vũ sinh 1912 · Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An
  3. Dương Văn Lương sinh 1943 · Trung Thạch- Quảng Trung- Quảng Xương- Thanh Hóa
  4. Đặng Văn Ky sinh 1937 · Phúc Am- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
  5. Nguyễn Văn Lũy sinh 1942 · Sơn Đông- Đồng Phong- Nho Quan- Ninh Bình