Nguyễn Đình Lực

Năm sinh1944
Quê quánYên Hòa- Yên Mô- Ninh Bình
Ngày hy sinh 4/4/1966
Nơi hy sinhQuảng Bình
Vị trí mộ Quảng Bình

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023574]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Lực, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24201, Quê quán=Yên Hòa- Yên Mô- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Quảng Bình, Vị trí mộ=Quảng Bình}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3997 (số thứ tự 1023574).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Lực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Lực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 4/4/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Phương Ngọc
  2. Lê Trọng Sáu
  3. Mai Bằng Cử
  4. Trần Ngọc Tâm
  5. Đào Xuân Hống
  6. Lê Đức Thành
  7. Tống Văn Khởi
  8. Nguyễn Văn Được
  9. Phạm Huy Các
  10. Vũ Trọng Tường
  11. Đinh Xa
  12. Hà Văn Nhân
  13. Nguyễn Quang Nhận
  14. Hoàng Ngọc Cư
  15. Nguyễn Cảnh Châu
  16. Bùi Văn Chức
  17. Lê Văn Hồng
  18. Nguyễn Trọng Vĩ
  19. Hồ Xuân Biên
  20. Lưu Hiến Nghị
  21. Lê Văn Luyến
  22. Nguyễn Đề Xướng
  23. Bùi Văn Xuân
  24. Nguyễn Xuân Minh
  25. Phạm Sơn Thủy
  26. Cao Văn Thi
  27. Trần Văn Thọ
  28. Lê Hồng Tư
  29. Nguyễn Văn Ngọc
  30. Lê Văn Nguyên
  31. Nguyễn Văn Thích
  32. Nguyễn Văn Tôn
  33. Nguyễn Văn Ngọ
  34. Nguyễn Khắc Thao
  35. Đoàn Văn Dần
  36. Nguyễn Tiến Lưu
  37. Nguyễn Thế Phổ
  38. Trần Đình Kính
  39. Lê Anh
  40. Phí Xuân Hồng
  41. Nguyễn Văn Trường
  42. Trần Doanh Mai
  43. Nguyễn Bá Ngọc
  44. Ngô Văn Doanh
  45. Nguyễn Viết Sinh
  46. Trần Duy Phiêu
  47. Dương Văn Quý
  48. Nguyễn Văn Viết
  49. Bùi Hữu Tỵ
  50. Nguyễn Thế Hậu
  51. Nguyễn Văn Đính
  52. Phạm Văn Luyến
  53. Hoàng Văn Ảnh
  54. Trần Đình Tại
  55. Nguyễn Văn Tẩm
  56. Trần Đình Trứ
  57. Nguyễn Ngọc Trung
  58. Phạm Văn Toán
  59. Bùi Đức Vẽ