Đỗ Đức Khấu

Năm sinh1945
Quê quánLâm Chiến- Khánh Thành- Yên Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 28/07/1966
Nơi hy sinhIa Giao, thung lũng Ia Răng
Vị trí mộ Ia Giao, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023547]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Đức Khấu, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=28/07/1966, Quê quán=Lâm Chiến- Khánh Thành- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ia Giao, thung lũng Ia Răng, Vị trí mộ=Ia Giao, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3970 (số thứ tự 1023547).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đức Khấu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Đức Khấu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 28/07/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Phùng sinh 1944 · Quán Nha- Tiên Hải- Duy Tiên- Nam Hà
  2. Ngô Văn Ngũ Vọng Nguyệt- Tam Giang- Yên Phong- Hà Bắc
  3. Ngô Văn Ngũ Vọng Nguyệt- Tam Giang- Yên Phong- Hà Bắc
  4. Nguyễn Tài Mỹ sinh 1932 · Văn Thương- Thanh Văn- Thanh Chương- Nghệ An
  5. Nguyễn Đình Tính sinh 1944 · Nghi Trường Nghi Lộc- Nghệ An
  6. Nguyên Quang Huy sinh 1942 · Yên Trì- Hiệp Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh
  7. Đặng Văn Khiển sinh 1945 · Xuân Hòa- Thư Trì- Thái Bình
  8. Lê Khắc Tiêu sinh 1945 · Long Giang- Nam Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  9. Phạm Văn Suý Sơn Đoài- Thành Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Văn Sẵn sinh 1936 · Yên Sở- Thanh Trì- Hà Nội
  11. Nguyễn Tuấn Khanh Ngô Đồng- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây
  12. Đỗ Xuân Hòa Hồng Phong- Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây