Mai Hữu Thành

Năm sinh1942
Quê quánCùng Quế- Gia Trấn- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 10/5/1966
Nơi hy sinhViện 2
Vị trí mộ Nghĩa trang viện 2, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023545]: Lietsi {Họ tên=Mai Hữu Thành, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24237, Quê quán=Cùng Quế- Gia Trấn- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Vị trí mộ=Nghĩa trang viện 2, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3968 (số thứ tự 1023545).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Hữu Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Hữu Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 10/5/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Công Dẫn sinh 1946 · Yên Thái- Yên Lộc- Ý Yên- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Bằng Tân Hiệp- Yên Thế- Hà Bắc
  3. Trần Đình Phong sinh 1939 · Sơn Trung- Hương Sơn
  4. Trần Văn Hiệp sinh 1947 · Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú
  5. Nguyễn Văn Thẩn sinh 1934 · Hát Môn- Phúc Thọ- Hà Tây
  6. Nguyễn Bá Thủy sinh 1945 · Sơn Đồng- Hoài Đức- Hà Tây
  7. Trịnh Phi Hùng sinh 1946 · Thọ Trường- Thọ Xuân - Thanh Hóa