Trần Hữu Cầu

Năm sinh1938
Quê quánThượng Kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 20/02/1966
Nơi hy sinhIa Sang Đắc Lắc
Vị trí mộ Suối Ia Sang, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023517]: Lietsi {Họ tên=Trần Hữu Cầu, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=20/02/1966, Quê quán=Thượng Kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ia Sang Đắc Lắc, Vị trí mộ=Suối Ia Sang, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3940 (số thứ tự 1023517).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hữu Cầu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Hữu Cầu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 20/02/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Trân
  2. Lương Văn Tuyền
  3. Nguyễn Văn Bài
  4. Lê Hồng Đàm
  5. Nguyễn Văn Mộc
  6. Nguyễn Anh Triệu
  7. Nguyễn Văn Tuất
  8. Kim Văn Trụ
  9. Đỗ Hùng Nhượng
  10. Nguyễn Mạnh Kỳ