Trấn Đức Tuấn

Năm sinh1940
Quê quánXóm 2- Công Uẩn- Kim Sơn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 16/08/1966
Nơi hy sinhChư Pông 2
Vị trí mộ Dốc đá xóm 5, C07, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023479]: Lietsi {Họ tên=Trấn Đức Tuấn, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=16/08/1966, Quê quán=Xóm 2- Công Uẩn- Kim Sơn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pông 2, Vị trí mộ=Dốc đá xóm 5, C07, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3902 (số thứ tự 1023479).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trấn Đức Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trấn Đức Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 16/08/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Ngọc Bê
  2. Ngô Đình Phi
  3. Nguyễn Xuân Mong
  4. Bùi Đình Tấp
  5. Lâm Quang Hùng
  6. Vương Thế Sáu
  7. Nguyễn Văn Phụng
  8. Nguyễn Khắc Hữu
  9. Phạm Văn Nhài
  10. Chu Quốc Loán
  11. Trần Văn Triệu