Phạm Sỹ Tốn

Năm sinh1940
Quê quánKiến Phong- Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 30/09/1966
Nơi hy sinhBãi 5 Tây bắc Sa Thầy
Vị trí mộ Bãi 5 tây bắc Sa Thầy, H4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023477]: Lietsi {Họ tên=Phạm Sỹ Tốn, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=30/09/1966, Quê quán=Kiến Phong- Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bãi 5 Tây bắc Sa Thầy, Vị trí mộ=Bãi 5 tây bắc Sa Thầy, H4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3900 (số thứ tự 1023477).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Sỹ Tốn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Sỹ Tốn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 30/09/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Hạo
  2. Ngô Xuân Tách
  3. Đậu Hồng Hải
  4. Mai Văn Sỉn
  5. Nguyễn Trọng Phụng
  6. Ngô Văn Lai
  7. Bùi Văn Lan
  8. Đinh Văn Biến
  9. Lưu Huyền Đức
  10. Nguyễn Quang Việt
  11. Nguyễn Văn Sự
  12. Trần Chí Liên
  13. Nguyễn Ngọc Thà