Nguyễn Văn Vũ

Quê quánĐạo Nội- Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 1/5/1966
Nơi hy sinhTrạm xá của đoàn
Vị trí mộ Cách làng Tung I 100m (Campuchia)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023435]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Vũ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24228, Quê quán=Đạo Nội- Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trạm xá của đoàn, Vị trí mộ=Cách làng Tung I 100m (Campuchia)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3858 (số thứ tự 1023435).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Vũ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Vũ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 1/5/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tạ Quang Vẽ Gia Định- Thuận Thành- Hà Bắc
  2. A Nháp sinh 1930 · Nớ Pìn- Đak Nớ- H40- Kon Tum
  3. A K Rất sinh 1945 · Đak Nhong- Đak Rờ Bay- H40- Kon Tum
  4. A B Luông sinh 1941 · Làng Đak Bia- Đak Lo- H16- Kon Tum
  5. A Krắc Đak Ung- Đak Nhông- H40- Kon Tum
  6. Trần Ngọc Oanh sinh 1940 · Tài Giá- Quỳnh Hưng- Quỳnh Côi- Thái Bình
  7. Trần Minh Toán sinh 1942 · Tài Giá- Quỳnh Hưng- Quỳnh Côi- Thái Bình
  8. Nguyễn Văn Cúc Đôn Nhân- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  9. Lương Văn Việt Bồ Vi- Yên Thượng- Yên Mô- Ninh Bình
  10. Đinh Vôn (Bay) sinh 1931 · Làng Gò- Sơn Ninh- Sơn Hà- Quảng Ngãi
  11. Nguyễn Bá Thư sinh 1946 · Liên Hà- Đan Phượng- Hà Tây