Đỗ Khắc Điệp

Năm sinh1940
Quê quánCổ Phúc, Kim Hương, Kim Thành, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 (danh sách ghi: C2 D32 E40)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụA trưởng
Nhập ngũ04/1958
Tái ngũ04/1965
Đi B02/1966
Ngày hy sinh 26/01/1968
Trường hợp hy sinhBị oanh tạc
Nơi hy sinhChân cao điểm Ngọc Pơ
Nơi mai táng ban đầu Chân cao điểm Ngọc Pơ Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 83.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Khắc Điệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Khắc Điệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 26/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Kỳ Dư sinh 1932 · Thanh Hòa, Cai Lậy, Mỹ Tho · Thiếu úy · c3 d32 E40 · Chân đồi Ngọc pơ
  2. Nguyễn Văn Khuyến sinh 1942 · Chấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng · Hạ sỹ · C2D32E40 · Chân Đồi Ngọc Pơ, Đắk Tô
  3. Nguyễn Văn Tần sinh 1947 · Xóm Hôm, Đức Thành, Quế Võ, Hà Bắc · Binh nhất · C2 K32 E40 · Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  4. Nguyễn Văn Xuyên sinh 1943 · Số nhà 23, Khu Ngô Quyền, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C2 K32 E40 · Chân đồi Ngọc Pơ
  5. Trần Đức Sinh sinh 1946 · 131c Khối 4, Tràng Tiền, Nam Định · Binh nhất · c2 d32 E40 · chân đồi Ngọc Pơ
  6. Lê Văn Quý sinh 1942 · Khúc Tai, Khúc Xuyên, Yên Phong, Hà Bắc · Binh nhất · C2 D32 E40 · Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  7. Nguyễn Văn Năng sinh 1945 · Cộng Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình · Binh nhất · C2 D32 E40 · Tại Ngọc Pơ, Đắc Tô, Kon Tum
  8. Lương Bá Hoa sinh 1948 · Tiểu Khu 3, Hàm Rồng, Thanh Hóa · Binh nhất · C2 D32 E40 · Đồi Ngọc Pơ
  9. Nguyễn Văn Tuyên sinh 1943 · Tử Du, Lập Thạch, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C2 D32 E40 · Chân đồi Ngọc Pơ, Đắk Tô
  10. Nguyễn Văn Chiến sinh 1947 · Thượng Lâm, Mỹ Đức, Hà Tây · Binh nhất · C2 D32 E40 · Chân đồi Ngọc Tô Pơ, Đắc Tô
  11. Nguyễn Văn Xuyên Ninh Tân, Mỹ Đức, Hà Tây · Hạ sỹ · C2 D32 E40 · Đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô, Kon Tum
  12. Đặng Xuân Tùy sinh 1944 · Vĩnh Thọ, Vân Phúc, Phúc Thọ, Hà Tây · Trung sỹ · C2 D32 E40 · Chân đồi Ngọc Tô Pơ, Đắc Tô
  13. Lê Phương Tú sinh 1943 · Hồng Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây · Binh nhất · C2 D32 E40 · Chân đồi Ngọc Tô Pơ, Đắc Tô
  14. Mai Sĩ Phái sinh 1940 · Giáp Bàn, Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây · Binh nhất · C2 D32 E40 · Chân đồi Ngọc Tô Pơ, Đắc Tô
  15. Cao Văn Phong sinh 1938 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây · Binh nhất · C2 D32 E40 · Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  16. Bùi Đức Nha sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây · Binh nhất · C2 D32 E40 · Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  17. Đặng Minh Lộc sinh 1939 · Quang Cảnh, Vân Nam, Phúc Thọ, Hà Tây · Hạ sỹ · C2 D32 E40 · Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  18. Cao Minh Tân sinh 1944 · Đồng Mít, Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây · Binh nhất · C2 D32 E40 · Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  19. Nguyễn Quang Uy sinh 1932 · Tiền Tiến, Thanh Hà, Hải Hưng · Thiếu úy · c2 d32 E40 · Chân cao điểm Ngọc Pơ, Đắk Tô
  20. Vũ Văn Thông sinh 1932 · Lai Thượng, Đại Đức, Kim Thành, Hải Hưng · Thượng sỹ · c2 d32 E40 · Chân cao điểm Ngọc Pơ, Đắk Tô
  21. Nguyễn Đình Tập sinh 1943 · Chi Lăng, Thanh Miện, Hải Hưng · Thượng sỹ · c2 d32 E40 · Chân cao điểm Ngọc Pơ
  22. Nguyễn Văn Cộng sinh 1937 · Thôn Tiền, An Châu, Nam Sách, Hải Hưng · Hạ sỹ · C2 D32 E40 · Chân cao điểm Ngọc Pơ, Đắk Tô
  23. Phạm Văn Ấm sinh 1938 · An Lâm, Nam Sách, Hải Hưng · Hạ sỹ · C2 D32 E40 · Chân cao điểm Ngọc Pơ
  24. Hoàng Gia Mô Tân Châu, Khoái Châu, Hải Hưng · Hạ sỹ · C2 D32 E40 · Tại Viện 1
  25. Nguyễn Văn Tẹo sinh 1942 · An Lão, An Thành, Tứ Kỳ, Hải Hưng · Trung sỹ · C2 D32 E40 · Chân cao điểm Ngọc Pơ
  26. Nguyễn Văn Tành sinh 1942 · Tam Kỳ, Kim Thành, Hải Hưng · Trung sỹ · C2 D32 E40 · Chân cao điểm Ngọc Pơ