Ngô Văn Lai

Năm sinh1937
Quê quánBắc Sơn- Đa Phúc- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 30/09/1966
Vị trí mộ Quân y F10

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023411]: Lietsi {Họ tên=Ngô Văn Lai, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=30/09/1966, Quê quán=Bắc Sơn- Đa Phúc- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Quân y F10}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3834 (số thứ tự 1023411).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Lai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Văn Lai” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 30/09/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Hạo Yên Trì- Hiệp Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh
  2. Ngô Xuân Tách sinh 1942 · Quân Động- Thụy Sơn- Thụy Anh- Thái Bình
  3. Đậu Hồng Hải sinh 1925 · Thụy Xuân- Thụy Anh- Thái Bình
  4. Mai Văn Sỉn Hà Tiến- Hà Trung- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Trọng Phụng Châu Phong- Hoằng Phong- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  6. Phạm Sỹ Tốn sinh 1940 · Kiến Phong- Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình
  7. Bùi Văn Lan sinh 1939 · Trại Lão- Hồng Phong- Nho Quan- Ninh Bình
  8. Đinh Văn Biến sinh 1935 · Vân Du- Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình
  9. Lưu Huyền Đức Hà Đông- Khánh Hải- Yên Khánh- Ninh Bình
  10. Nguyễn Quang Việt sinh 1943 · Hoàng Đông- Gia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình
  11. Nguyễn Văn Sự Lý Nhân- Yên Bình- Yên Mô- Ninh Bình
  12. Trần Chí Liên sinh 1949 · Lệ Thanh- Mỹ Đức- Hà Tây
  13. Nguyễn Ngọc Thà sinh 1943 · Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng