Nguyễn Văn Thà

Năm sinh1947
Quê quánVân Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 25/02/1966
Nơi hy sinhAko, Thừa Thiên
Vị trí mộ Bản Tà Bạc, Thừa Thiên

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023352]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thà, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25/02/1966, Quê quán=Vân Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ako, Thừa Thiên, Vị trí mộ=Bản Tà Bạc, Thừa Thiên}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3775 (số thứ tự 1023352).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thà” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 25/02/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Duy Hải sinh 1949 · Chuyên Mĩ- Duy Tiến- Nam Hà
  2. A Đường (Vinh - Huỳnh) sinh 1930 · Làng Kíp lin- Rờ Manh- H29- Kon Tum
  3. Đinh Xuân Bưởi sinh 1944 · Hạnh Phúc- Diễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ An
  4. Võ Văn Ca sinh 1940 · Long Ngã- Độc Lập- Duyên Hà- Thái Bình
  5. Phạm Sĩ Cát sinh 1944 · Quảng Lưu- Quảng Xương- Thanh Hóa
  6. Thái Tưu sinh 1945 · Thượng Xuân- Kỳ Tân- Kỳ Anh
  7. Kao Xuân Kìa sinh 1942 · Quảng Hải- Quảng Trạch- Quảng Bình
  8. Nguyễn Ngọc Mạnh sinh 1944 · Ngư Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  9. Nguyễn Văn Châu sinh 1945 · Nam Hải- Quảng Ninh- Quảng Bình
  10. Nguyễn Văn Bá sinh 1943 · Quảng Phúc- Quảng Trạch- Quảng Bình
  11. Ngô Đình Vũ sinh 1937 · Đông Hải- Cảnh Dương- Quảng Trạch
  12. Nguyễn Văn Thâm sinh 1930 · Hải Thái- Hải Lăng
  13. Nguyễn Văn Bẩm sinh 1940 · Hà Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú