Cao Minh Thân

Năm sinh1944
Quê quánLạng Sơn- Thanh Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
Ngày hy sinh 22/11/1966
Nơi hy sinhKhu 5, Gia lai
Vị trí mộ E 1 Khu 5, Gia lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023182]: Lietsi {Họ tên=Cao Minh Thân, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=22/11/1966, Quê quán=Lạng Sơn- Thanh Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 5, Gia lai, Vị trí mộ=E 1 Khu 5, Gia lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3605 (số thứ tự 1023182).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Minh Thân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Minh Thân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 22/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hồng Sĩ
  2. Mạc Đức Hạnh
  3. Phạm Quy
  4. Phạm Quang Huy
  5. Hoàng Xuân Nghi
  6. Nguyễn Văn Phẩm
  7. Nguyễn Công Danh
  8. Đinh Văn Thang
  9. Nguyễn Minh Hối
  10. Tạ Kim Sinh
  11. Tạ Thanh Dưỡng
  12. Hoàng Văn Định