Lê Duy Đức

Năm sinh1948
Quê quánTiến Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
Ngày hy sinh 20/06/1966
Vị trí mộ Rẫy E1, Làng Tung, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023151]: Lietsi {Họ tên=Lê Duy Đức, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=20/06/1966, Quê quán=Tiến Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Rẫy E1, Làng Tung, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3574 (số thứ tự 1023151).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Duy Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Duy Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 20/06/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Sửu sinh 1946 · Kỳ Nê- Chấn Hưng- Tiên Lãng- Hải Phòng
  2. Đinh Lộ (Bói) sinh 1940 · Làng Ba Tá- Tê Xăng- H80- Kon Tum
  3. Trần Quang Thanh sinh 1936 · Đức Đính- Phú Diễn- Từ Liêm- Hà Nội
  4. Chử Văn Liêm sinh 1944 · Xóm Nha- Xa Nhu- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  5. Phạm Phú Thuyên sinh 1945 · Xuân Trù- Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hải Hưng
  6. Dương Văn Luật sinh 1942 · Phân Lâm- Hoà Bình- Ân Thi- Hải Hưng